liên hợp

Học thuật
Thân thiện
liên hợp

Chính phủ liên hợp được thành lập sau cuộc bầu cử.

Định nghĩa
  1. Tính từ, (Danh từ):

    • sự kết nối, gắn bó chặt chẽ thành một thể thống nhất từ những phần, những yếu tố riêng biệt, độc lập với nhau. Thường dùng để chỉ một tổ chức, hệ thống hoặc cỗ máy phức tạp.
    • (Toán học) Chỉ mối quan hệ đặc biệt giữa hai điểm, hai đường hoặc hai số phức (số phức liên hợp).
    • (Ngôn ngữ học) Chỉ từ hoặc hình thái ngữ pháp chức năng kết nối.
  2. Động từ:

    • Có nghĩa tương tự như "liên hiệp", chỉ hành động hợp nhất, kết hợp lại với nhau một mục đích chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Danh từ:

    • Nhà máy liên hợp dệt may này sản xuất từ sợi cho đến thành phẩm. (Chỉ một tổ hợp sản xuất lớn, tích hợp nhiều khâu.)
    • Trong toán học, số phức liên hợp của a+bi a-bi. (Chỉ mối quan hệ đặc biệt giữa hai số phức.)
    • "" một liên từ liên hợp, nối hai vế câu quan hệ ngang hàng. (Chỉ từ chức năng kết nối trong ngữ pháp.)
  • Động từ:

    • Các đảng phái đã liên hợp lại để thành lập một chính phủ mới. (Chỉ hành động liên kết, hợp nhất lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liên hợp quốc" (danh từ riêng): Tên gọi của tổ chức quốc tế lớn nhất (United Nations), một tổ chức liên kết nhiều quốc gia.

    • Việt Nam một thành viên tích cực của Liên hợp quốc.
  • "Dây thần kinh liên hợp" (danh từ chuyên ngành): Chỉ các dây thần kinh chức năng phối hợp, kết nối các hoạt động.

    • Tổn thương dây thần kinh liên hợp có thể ảnh hưởng đến sự phối hợp vận động.
Biến thể từ gần giống
  • Liên hiệp (động từ, danh từ): Có nghĩa gần tương đồng, chỉ sự liên kết, hợp nhất giữa các tổ chức, lực lượng. "Liên hợp" thường nhấn mạnh tính chất hữu cơ, thống nhất cao hơn.
  • Hợp nhất (động từ): Nhấn mạnh hành động gộp làm một.
  • Phức hợp (danh từ, tính từ): Chỉ một tập hợp phức tạp gồm nhiều thành phần, thường dùng trong kiến trúc hoặc kinh tế (khu phức hợp, mắt xích phức hợp).
Từ đồng nghĩa
  • Kết hợp, phối hợp, liên kết, hợp nhất (tùy ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Phân tán, tách rời, chia cắt, đơn lẻ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Liên hợp với: Hành động kết hợp, gắn bó với một đối tượng khác.
    • Công ty này liên hợp với nhiều đối tác quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "liên hợp".
liên hợp

Chính phủ liên hợp được thành lập sau cuộc bầu cử.

  1. I. tt., (dt.) quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại: nhà máy liên hợp dệt máy liên hợp liên hợp sản xuất. II. đgt., Nh. Liên hiệp: chính phủ liên hợp.